Cotton ICE US

 Hàng hóa giao dịch Bông Loại 2 ICE US
 Mã hàng hóa CTE
 Độ lớn hợp đồng 50 000 pound/ lot
 Đơn vị yết giá cent / pound
 Thời gian giao dịch
   (Giờ mùa đông)

Thứ 2 – Thứ 6:
09:00 – 02:20 (ngày hôm sau)

 Bước giá 0.01 cent / pound
 Tháng đáo hạn Tháng 3, 5, 7, 10, 12
 Ngày đăng ký giao nhận 5 ngày làm việc trước ngày thông báo đầu tiên
 Ngày thông báo đầu tiên 5 ngày làm việc trước ngày làm việc đầu tiên của tháng đáo hạn
 Ngày giao dịch cuối cùng 17 ngày làm việc kể từ khi kết thúc tháng đáo hạn
 Ký quỹ 2,915 USD
 Giới hạn vị thế Theo quy định của MXV
 Biên độ giá Giới hạn giá hàng ngày dao động từ 3 đến 7 cent/pound
 Phương thức thanh toán Giao nhận vật chất
 Tiêu chuẩn chất lượng Tiêu chuẩn được chi tiết Tag bên
  • Biên độ giá: Trường hợp bất kỳ một tháng hợp đồng nào có giá chạm mức ±10% so với giá thanh toán của phiên hôm trước thị trường sẽ nghỉ giao dịch 15 phút. Sau đó quay trở lại giao dịch bình thường và sẽ không có giới hạn giá (biên độ) cho khoản thời gian giao dịch còn lại của phiên giao dịch ngày hôm đó.

Theo quy định của sản phẩm Bông Loại 2 (Cotton No.2) giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa ICE US

Tiêu chuẩn bông: Strict Low Middling Staple Length: 1 2/32nd inch

Bó thành từng kiện hàng có khối lượng từ 400 đến 650 pound, được giao nhận từ 92 đến 108 kiện.

Màu sắc Strict low middling white (41), leaf grade (cấp độ lá) 4, chiều dài cơ bản 1-1/16 inch (17/16 inch) (34), chỉ số đo độ mịn và độ chín của bông: 3.5 đến 4.7, Grams Per Tex of twenty-five (25.0) or higher (1 tex tương đương khối lượng của 1000m sợi).

CÁC SẢN PHẨM KHÁC